Đề KTHK II CN8 ( hay nhất ) Tú THCS Chí Tân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Tú (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:24' 30-01-2013
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 513
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Tú (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:24' 30-01-2013
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 513
Số lượt thích:
0 người
kiểm tra học kì ii
Môn: CN8 Thời gian 45’
Đề bài:
Câu 1. (4 điểm)Hãy chọn câu trả lời mà em cho là đúng nhất:
1/ Người ta thường dùng đèn huỳnh quang hơn đèn sợi đốt vì:
Tiết kiệm điện, tuổi thọ cao
Ánh sáng liên tục, tuổi thọ cao
Tiết kiệm điện, ánh sáng liên tục
Tất cả đều đúng.
2/ Nguyên lí làm việc của đồ dùng điện – nhiệt la ø biến điện năng thành
Quang năng
Nhiệt năng
Cơ năng
A và B đều đúng
3/ Dây đốt nóng của bóng điện là thuộc loại vật liệu:
A. Hợp kim pheroniken
B. Hợp kim phero crom
Hợp kim nicrom
Vonfram
4/ Số liệu kĩ thuật thường ghi trên thiết bị đóng – cắt và lấy điện là:
A. Uđm – Pđm
B. Uđm –Iđm.
C. Iđm – Pđm.
D. Cả ba đều sai.
5/ Máy biến áp có điện áp đầu ra kí là.
A. U1
B. N1
C. U2
D. N2
6/ Năng lượng đầu ra của động cơ điện là:
Điện năng.
Quang năng
Nhiệt năng.
Cơ năng..
7/ Ổ điện là Thiết bị:
Lấy điện.
– cắt.
Đo lường
Bảo vệ.
8/ Aptomat là:
Thiết bị lấy điện.
Thiết bị đóng – cắt.
C. Thiết bị bảo vệ
D. B và C đều đúng
Câu 2. (1 điểm)
nào là giờ cao điểm? pháp nào để sử dụng hợp lí và tiết kiệm điện năng?
Câu 3. ( 2 điểm)
Trình bày cấu tạo của động cơ điện?
Câu 4. (1 điểm)
Vẽ sơ đồ khối tóm tắt quy trình sản xuất điện năng của nhà máy nhiệt điện?
Câu 5. (2 điểm)
Sơ đồ điện là gì? Chỉ ra sự khác nhau giữa sơ đồ nguyên lý và sơ đồ lắp đặt?
MA TRẬN ĐỀ
Tên bài
( Nội dung kiến thức )
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Câu
Điểm
Câu
Điểm
Câu
Điểm
Câu
Điểm
Bài 32: Vai trò của điện năng trong sản xuất và đời sống.
4
1
1
1
Bài 38: Đồ dùng điện quang đèn sợi đốt.
1.3
0.5
1
0.5
Bài 39: Đèn Huỳnh Quang
1.1
0.5
1
0.5
Bài 41: Đồ dùng loại điện nhiệt.
1.2
0.5
1
0.5
Bài 44: Đồ dùng loại điện cơ
1.6
0.5
3
2
2
2.5
Bài 46: Máy biến áp
1.5
0.5
1
0.5
Bài 48: Sử dụng điện năng hợp lí.
2
1
1
1
Bài 51: Thiết bị Đóng _ Cắt và lấy điện.
1.4
1.7
0.5
0.5
2
1
Bài 53: Thiết bị bảo vệ
1.8
0.5
1
0.5
Bài 55: Sơ đồ điện
5
2
1
2
Tổng số
6
3
(30 %)
5
5
50 %
1
2
(20%)
12
10
100%
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
Câu 1: ( 4 điểm ) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
1. A 2. B 3. D 4. B 5.C 6. D 7. A 8. D
Câu 2: ( 1 điểm)
_ Trong ngày có những giờ tiêu thụ nhiều điện năng trong ngày những giờ đó gọi là giờ cao điểm. Giờ cao điểm trong ngày từ 18h-22h. ( 0.25đ )
_ Đặc điểm: Mối ý 0,25 điểm
+ Giảm bớt điện năng trong giờ cao điểm.
+ Sử dụng đồ dùng điện có hiệu suất cao.
+ Không sử dụng lãng phí điện năng.
Câu 3. ( 2 điểm) Cấu tạo:
*/ Stato _ phần tĩnh : (1 điểm)
Stato gồm: lõi thép và cuộn dây
-Lõi thép: làm bằng
Môn: CN8 Thời gian 45’
Đề bài:
Câu 1. (4 điểm)Hãy chọn câu trả lời mà em cho là đúng nhất:
1/ Người ta thường dùng đèn huỳnh quang hơn đèn sợi đốt vì:
Tiết kiệm điện, tuổi thọ cao
Ánh sáng liên tục, tuổi thọ cao
Tiết kiệm điện, ánh sáng liên tục
Tất cả đều đúng.
2/ Nguyên lí làm việc của đồ dùng điện – nhiệt la ø biến điện năng thành
Quang năng
Nhiệt năng
Cơ năng
A và B đều đúng
3/ Dây đốt nóng của bóng điện là thuộc loại vật liệu:
A. Hợp kim pheroniken
B. Hợp kim phero crom
Hợp kim nicrom
Vonfram
4/ Số liệu kĩ thuật thường ghi trên thiết bị đóng – cắt và lấy điện là:
A. Uđm – Pđm
B. Uđm –Iđm.
C. Iđm – Pđm.
D. Cả ba đều sai.
5/ Máy biến áp có điện áp đầu ra kí là.
A. U1
B. N1
C. U2
D. N2
6/ Năng lượng đầu ra của động cơ điện là:
Điện năng.
Quang năng
Nhiệt năng.
Cơ năng..
7/ Ổ điện là Thiết bị:
Lấy điện.
– cắt.
Đo lường
Bảo vệ.
8/ Aptomat là:
Thiết bị lấy điện.
Thiết bị đóng – cắt.
C. Thiết bị bảo vệ
D. B và C đều đúng
Câu 2. (1 điểm)
nào là giờ cao điểm? pháp nào để sử dụng hợp lí và tiết kiệm điện năng?
Câu 3. ( 2 điểm)
Trình bày cấu tạo của động cơ điện?
Câu 4. (1 điểm)
Vẽ sơ đồ khối tóm tắt quy trình sản xuất điện năng của nhà máy nhiệt điện?
Câu 5. (2 điểm)
Sơ đồ điện là gì? Chỉ ra sự khác nhau giữa sơ đồ nguyên lý và sơ đồ lắp đặt?
MA TRẬN ĐỀ
Tên bài
( Nội dung kiến thức )
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Câu
Điểm
Câu
Điểm
Câu
Điểm
Câu
Điểm
Bài 32: Vai trò của điện năng trong sản xuất và đời sống.
4
1
1
1
Bài 38: Đồ dùng điện quang đèn sợi đốt.
1.3
0.5
1
0.5
Bài 39: Đèn Huỳnh Quang
1.1
0.5
1
0.5
Bài 41: Đồ dùng loại điện nhiệt.
1.2
0.5
1
0.5
Bài 44: Đồ dùng loại điện cơ
1.6
0.5
3
2
2
2.5
Bài 46: Máy biến áp
1.5
0.5
1
0.5
Bài 48: Sử dụng điện năng hợp lí.
2
1
1
1
Bài 51: Thiết bị Đóng _ Cắt và lấy điện.
1.4
1.7
0.5
0.5
2
1
Bài 53: Thiết bị bảo vệ
1.8
0.5
1
0.5
Bài 55: Sơ đồ điện
5
2
1
2
Tổng số
6
3
(30 %)
5
5
50 %
1
2
(20%)
12
10
100%
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
Câu 1: ( 4 điểm ) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
1. A 2. B 3. D 4. B 5.C 6. D 7. A 8. D
Câu 2: ( 1 điểm)
_ Trong ngày có những giờ tiêu thụ nhiều điện năng trong ngày những giờ đó gọi là giờ cao điểm. Giờ cao điểm trong ngày từ 18h-22h. ( 0.25đ )
_ Đặc điểm: Mối ý 0,25 điểm
+ Giảm bớt điện năng trong giờ cao điểm.
+ Sử dụng đồ dùng điện có hiệu suất cao.
+ Không sử dụng lãng phí điện năng.
Câu 3. ( 2 điểm) Cấu tạo:
*/ Stato _ phần tĩnh : (1 điểm)
Stato gồm: lõi thép và cuộn dây
-Lõi thép: làm bằng
 






Các ý kiến mới nhất